OTOLEHOA-0975005080

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 21
Hôm nay 24
Hôm qua 12
Trong tuần 49
Trong tháng 158
Tổng cộng 12,336

Xe téc nước 12m3 Dongfeng

Mô tả: Model : CNC/PN-160
Động cơ : YC4E160-20
Công suất : 118KW
Cỡ lốp : 11.00-20
Dung tích chuyên dùng : 12.000 Lít
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 3 năm hoặc 36.000 Km
Xuất xứ: Tổng công ty CONECO
Ngày đăng: 27-11-2013

Chi tiết sản phẩm

 

 

 

THÔNG SỐ CHUNG

Loại phương tiện

Xi téc (phun nước)

Công thức bánh xe

4x2

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao ngoài

9000 mm x 2460 mm x 3000 mm

Chiều dài cơ sở

5030 mm

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau )

1910 mm/ 1800 mm

Vệt bánh xe sau phía ngoài

2100 mm

Chiều dài đầu xe

1230 mm

Chiều dài đuôi xe

2740 mm

Khoảng sáng gầm xe

275 mm

Kích thước bao ngoài xi téc

5600 mm x 2200 mm x 1450 mm ( 14 m3)

Chiều dày xi téc

4 mm

Dung tích xi téc

12000 L

TRỌNG LƯỢNG

Trong lượng bản thân

7.380 kg

Tải trọng cho phép

7.000 kg

Trọng lượng toàn bộ

14.575 kg

ĐỘNG CƠ

Model

YC4E160-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh

4257 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

110 x 112

Tỉ số nén

17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

118/2600 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

520/1400-1700 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chính

Model

DF6S750 HF

Số cấp số

6 số tiến + 1 số lùi

Tỉ số truyền

i1 = 6,446; i2 = 3,841; i3 = 2,29; i4 = 1,477;

 i5 = 1; i6 = 0,802; iL = 5,802

Hộp số phụ

Số cấp số

2 cấp

Tỉ số truyền

ip1 = 1; ip2 = 1,417

Dẫn động

Điện + Khí nén

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tính năng

Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Kiểu

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Số lá nhíp

75 mm x 13 mm x 9 lá

Treo sau

Kiểu

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

Số lá nhíp

Chính

90 mm x 16 mm x 12 lá

Phụ

90 mm x 11 mm x 8 lá

CẦU XE

Cầu trước

Kiểu

30G0A3-16/ Tiết diện ngang kiểu chữ I

Cầu sau

Kiểu

24B35-00005/ Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền

6.33 ( 6/38 )

LA RĂNG, LỐP.

La răng: 7.00-20/ 7.50 - 20

Lốp:  10.00 - 20/ 11.00-20

CA BIN

Kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, và các thiết bị an toàn. 03 chỗ ngồi

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ tối đa

91,71 km/h

Khả năng leo dốc

35,5 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

≤ 9,36 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

24V, 100Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu

180 L

Kích thước sát xi chính

8275 mm x860 mm x 250 mm