OTOLEHOA-0975005080

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 30
Hôm nay 33
Hôm qua 12
Trong tuần 58
Trong tháng 167
Tổng cộng 12,345

Xe téc nước 10m3 Dongfeng

Mô tả: Model : CNC/PN-130
Động cơ : YC4D 130-20
Công suất : 96KW
Lốp : 10.00-20
Dung tích chuyên dùng : 10.000 Lít
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 3 năm hoặc 36.000Km
Xuất xứ: Tổng công ty CONECO
Ngày đăng: 27-11-2013

Chi tiết sản phẩm

 

 

THÔNG SỐ CHUNG

Loại phương tiện

Ô tô xi téc (phun nước)

Nhãn hiệu - Số loại

ANTHAI CONECO - 7TĐ2/PN

Công thức bánh xe

4x2

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao ngoài

6170 x 2350 x 2850 (mm)

Chiều dài cơ sở

3685 mm

Vệt bánh xe trước/ sau

1825/ 1800 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe

1305/ 1180 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

280 (mm)

Kích thước xi téc

3800 x 2100 x 1300 (mm) (8,1 m3)

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân

4.900 (kg)

Khối lượng cho phép chở

4.950 (kg)

Khối lượng toàn bộ

10.095 (kg)

ĐỘNG CƠ

Model

YC4D130-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh

4214 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston

108 x 115

Tỉ số nén

17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

96/2800 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

380/1800 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số chính

Kiểu

Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi

Tỉ số truyền

i1 = 6,3; i2 = 3,71; i3 = 2,11; i4 = 1,32; i5 = 1;

iL = 6,9

Hộp số phụ

Kiểu

Cơ khí, 02 cấp

Tỉ số truyền

ip1 = 1 ; ip2 = 1,66

Điều khiển

Điện + khí nén

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau

Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

CẦU XE

Cầu trước

Kiểu

Tiết diện ngang kiểu I

 

 

Cầu sau

Kiểu

Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền

6,33

LA RĂNG, LỐP.

La răng: 7.00 - 20, Lốp:  9.00 - 20 hoặc 10.00 - 20

CA BIN

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ tối đa

80 km/h

Khả năng leo dốc

43,8 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7,37 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

24V, 100 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu

180 L